đàn em

đàn em

Người đàn anh đang hướng dẫn các đàn em trong xưởng làm việc.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Người vị trí, cấp bậc, tuổi tác hoặc thâm niên thấp hơn trong một nhóm, tổ chức hoặc mối quan hệ xã hội nào đó: "đàn em" dùng để chỉ những người đi sau, địa vị thấp hơn so với "đàn anh".
    • Người thuộc thế hệ sau hoặc ít kinh nghiệm hơn trong một lĩnh vực, nghề nghiệp: Từ này nhấn mạnh sự non trẻ về tuổi đời, thâm niên hoặc kinh nghiệm so với những người đi trước.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • Anh ấy luôn quan tâm, dìu dắt các đàn em trong công ty. (Anh ấy luôn quan tâm, dìu dắt những người cấp bậc thấp hơn trong công ty.)
    • đàn em, chúng tôi phải học hỏi nhiều từ các thế hệ đi trước. ( những người thuộc thế hệ sau, chúng tôi phải học hỏi nhiều từ các thế hệ đi trước.)
    • Mối quan hệ đàn anh - đàn em trong nghề rất được coi trọng. (Mối quan hệ giữa người đi trước người đi sau trong nghề rất được coi trọng.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Làm đàn em": giữ vai trò, vị trí của một người đi sau, phải nghe theo học hỏi từ người đi trước.

    • Trong dự án này, tôi chỉ làm đàn em, chủ yếu hỗ trợ học việc. (Trong dự án này, tôi chỉ giữ vai trò người mới, chủ yếu hỗ trợ học việc.)
  • "Tư cách đàn em": thể hiện thái độ, cách ứng xử phù hợp của một người ở vị trí thấp hơn, thường khiêm tốn, tôn trọng biết nghe lời.

    • Cậu phải giữ tư cách đàn em, đừng cãi lời các anh. (Cậu phải giữ thái độ phù hợp của một người em, đừng cãi lời các anh.)
Biến thể từ liên quan
  • Đàn anh (danh từ): người vị trí, cấp bậc, tuổi tác hoặc thâm niên cao hơn; từ đối lập với "đàn em".

    • Các đàn anh trong nghề đã cho tôi nhiều lời khuyên quý giá. (Những người đi trước trong nghề đã cho tôi nhiều lời khuyên quý giá.)
  • Hậu bối (danh từ): từ Hán Việt, cũng có nghĩathế hệ sau, lớp người đi sau, mang sắc thái trang trọng hơn.

    • Công lao của tiền nhân tấm gương cho hậu bối noi theo. (Công lao của người đi trước tấm gương cho thế hệ sau noi theo.)
Từ đồng nghĩa
  • Em út: thường dùng trong gia đình hoặc nhóm thân thiết, nhấn mạnh tuổi tác nhỏ nhất hoặc vị trí thấp nhất.
  • Kẻ dưới: người ở cấp dưới, vị trí thấp hơn (có thể mang sắc thái hơi tiêu cực hoặc khách quan).
  • Lớp sau: thế hệ đến sau, lớp người kế tiếp.
Thành ngữ, quán ngữ liên quan
  • Trên bảo dưới nghe / Đàn anh nói đàn em nghe: thể hiện trật tự, kỷ luật trong mối quan hệ trên dưới, người vị trí cao ra chỉ thị người ở vị trí thấp phải tuân theo.

    • Môi trường làm việc đó rất nguyên tắc, đúng kiểu "trên bảo dưới nghe". (Môi trường làm việc đó rất nguyên tắc, đúng kiểu người trên ra lệnh người dưới phải nghe.)
  • Kính trên nhường dưới: đạo ứng xử, tôn trọng người trên nhường nhịn người dưới (trong đó "dưới" có thể bao hàm "đàn em").

    • Công ty chúng tôi đề cao văn hóa "kính trên nhường dưới". (Công ty chúng tôi đề cao văn hóa tôn trọng người trên nhường nhịn người dưới.)